| STT |
Tên thủ tục
Lĩnh vực
|
||
|---|---|---|---|
|
2.002617 - Công bố hoạt động cảng thuỷ nội địa
|
2002617-cong-bo-hoat-dong-cang-thuy-noi-dia-2.002617 - Công bố hoạt động cảng thuỷ nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.013261- Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện thuỷ nội địa do bị mất, bị hỏng
|
1013261-cap-lai-giay-phep-van-chuyen-hang-hoa-nguy-hiem-bang-phuong-tien-thuy-noi-dia-do-bi-mat-bi-hong-1.013261- Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện thuỷ nội địa do bị mất, bị hỏng | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.013260 - Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện thuỷ nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy phép
|
1013260-dieu-chinh-thong-tin-tren-giay-phep-van-chuyen-hang-hoa-nguy-hiem-bang-phuong-tien-thuy-noi-dia-khi-co-su-thay-doi-lien-quan-den-noi-dung-cua-giay-phep-1.013260 - Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện thuỷ nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy phép | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
2.002615 - Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
2002615-cap-giay-phep-van-chuyen-hang-hoa-nguy-hiem-bang-phuong-tien-thuy-noi-dia-2.002615 - Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009461 - Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
|
1009461-thong-bao-luong-duong-thuy-noi-dia-chuyen-dung-1.009461 - Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009458 - Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
1009458-cong-bo-hoat-dong-cang-thuy-noi-dia-truong-hop-khong-con-nhu-cau-tiep-nhan-phuong-tien-thuy-nuoc-ngoai-1.009458 - Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009451 - Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa
|
1009451-thoa-thuan-thiet-lap-bao-hieu-duong-thuy-noi-dia-doi-voi-cong-trinh-xay-dung-hoat-dong-tren-duong-thuy-noi-dia-1.009451 - Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009450 - Công bố đóng khu neo đậu
|
1009450-cong-bo-dong-khu-neo-dau-1.009450 - Công bố đóng khu neo đậu | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009449 - Công bố hoạt động khu neo đậu
|
1009449-cong-bo-hoat-dong-khu-neo-dau-1.009449 - Công bố hoạt động khu neo đậu | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009448 - Thiết lập khu neo đậu
|
1009448-thiet-lap-khu-neo-dau-1.009448 - Thiết lập khu neo đậu | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009447 - Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
1009447-cong-bo-dong-cang-ben-thuy-noi-dia-1.009447 - Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009446 - Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
1009446-cong-bo-chuyen-ben-thuy-noi-dia-thanh-cang-thuy-noi-dia-trong-truong-hop-ben-thuy-noi-dia-co-quy-mo-thong-so-ky-thuat-phu-hop-voi-cap-ky-thuat-cang-thuy-noi-dia-1.009446 - Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009445 - Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa.
|
1009445-thoa-thuan-nang-cap-ben-thuy-noi-dia-thanh-cang-thuy-noi-dia-1.009445 - Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa. | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009444 - Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
1009444-gia-han-hoat-dong-cang-ben-thuy-noi-dia-1.009444 - Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009443 - Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
1009443-doi-ten-cang-ben-thuy-noi-dia-khu-neo-dau-1.009443 - Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009442 - Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa
|
1009442-thoa-thuan-thong-so-ky-thuat-xay-dung-luong-duong-thuy-noi-dia-1.009442 - Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
2.001219 - Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
|
2001219-chap-thuan-hoat-dong-vui-choi-giai-tri-duoi-nuoc-tai-vung-nuoc-tren-tuyen-duong-thuy-noi-dia-vung-nuoc-cang-bien-hoac-khu-vuc-hang-hai-2.001219 - Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
2.001998 - Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
2001998-cap-lai-giay-chung-nhan-co-so-du-dieu-kien-kinh-doanh-dich-vu-dao-tao-thuyen-vien-nguoi-lai-phuong-tien-thuy-noi-dia-2.001998 - Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
2.002001 - Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
2002001-cap-giay-chung-nhan-co-so-du-dieu-kien-kinh-doanh-dich-vu-dao-tao-thuyen-vien-nguoi-lai-phuong-tien-thuy-noi-dia-2.002001 - Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.004261 - Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
|
1004261-cap-giay-phep-van-tai-qua-bien-gioi-1.004261 - Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
2.001659 - Xóa đăng ký phương tiện
|
2001659-xoa-dang-ky-phuong-tien-2.001659 - Xóa đăng ký phương tiện | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.003930 - Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
1003930-cap-lai-giay-chung-nhan-dang-ky-phuong-tien-1.003930 - Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.006391- Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
1006391-dang-ky-lai-phuong-tien-trong-truong-hop-chu-phuong-tien-thay-doi-tru-so-hoac-noi-dang-ky-ho-khau-thuong-tru-cua-chu-phuong-tien-sang-don-vi-hanh-chinh-cap-tinh-khac-1.006391- Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.003970 - Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
1003970-dang-ky-lai-phuong-tien-trong-truong-hop-chuyen-quyen-so-huu-phuong-tien-dong-thoi-thay-doi-co-quan-dang-ky-phuong-tien-1.003970 - Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.004002 - Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
1004002-dang-ky-lai-phuong-tien-trong-truong-hop-chuyen-quyen-so-huu-phuong-tien-nhung-khong-thay-doi-co-quan-dang-ky-phuong-tien-1.004002 - Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
2.001711 - Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
2001711-dang-ky-lai-phuong-tien-trong-truong-hop-phuong-tien-thay-doi-ten-tinh-nang-ky-thuat-2.001711 - Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.004036- Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
1004036-dang-ky-lai-phuong-tien-trong-truong-hop-chuyen-tu-co-quan-dang-ky-khac-sang-co-quan-dang-ky-phuong-tien-thuy-noi-dia-1.004036- Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.004047 - Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
1004047-dang-ky-phuong-tien-lan-dau-doi-voi-phuong-tien-dang-khai-thac-tren-duong-thuy-noi-dia-1.004047 - Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.004088 - Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
1004088-dang-ky-phuong-tien-lan-dau-doi-voi-phuong-tien-chua-khai-thac-tren-duong-thuy-noi-dia-1.004088 - Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.003135 - Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
1003135-cap-cap-lai-chuyen-doi-giay-chung-nhan-kha-nang-chuyen-mon-chung-chi-chuyen-mon-1.003135 - Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.000344 - Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
1000344-phe-duyet-phuong-an-van-tai-hang-hoa-sieu-truong-hoac-hang-hoa-sieu-trong-tren-duong-thuy-noi-dia-1.000344 - Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009462 - Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
|
1009462-thoa-thuan-thong-so-ky-thuat-xay-dung-cang-thuy-noi-dia-1.009462 - Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.004242 - Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
|
1004242-cong-bo-lai-hoat-dong-cang-thuy-noi-dia-1.004242 - Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009465 - Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
1009465-chap-thuan-phuong-an-bao-dam-an-toan-giao-thong-1.009465 - Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009464 - Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
1009464-cong-bo-han-che-giao-thong-duong-thuy-noi-dia-1.009464 - Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009463 - Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
1009463-thoa-thuan-ve-noi-dung-lien-quan-den-duong-thuy-noi-dia-doi-voi-cong-trinh-khong-thuoc-ket-cau-ha-tang-duong-thuy-noi-dia-va-cac-hoat-dong-tren-duong-thuy-noi-dia-1.009463 - Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009460 - Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
1009460-cong-bo-dong-luong-duong-thuy-noi-dia-khi-khong-co-nhu-cau-khai-thac-su-dung-1.009460 - Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |
|
1.009459 - Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
1009459-cong-bo-mo-luong-chuyen-dung-noi-voi-luong-quoc-gia-luong-chuyen-dung-noi-voi-luong-dia-phuong-1.009459 - Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương | Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
Trực tuyến : 16
Hôm nay : 360
Hôm qua : 1505