| STT |
Tên thủ tục
Lĩnh vực
|
||
|---|---|---|---|
|
1.001717 - Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
1001717-cap-lai-chung-chi-tham-tra-vien-an-toan-giao-thong-duong-bo-1.001717 - Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.001725 - Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
1001725-cap-doi-chung-chi-tham-tra-vien-an-toan-giao-thong-duong-bo-1.001725 - Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.001692 - Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
1001692-cap-chung-chi-tham-tra-vien-an-toan-giao-thong-duong-bo-1.001692 - Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.001666 - Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
1001666-chap-thuan-co-so-kinh-doanh-dao-tao-tham-tra-vien-an-toan-giao-thong-duong-bo-1.001666 - Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.000321- Đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
|
1000321-dang-ky-ngung-khai-thac-tuyen-bo-sung-hoac-thay-the-phuong-tien-khai-thac-tuyen-van-tai-hanh-khach-co-dinh-giua-viet-nam-va-campuchia-1.000321- Đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.000302 - Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
|
1000302-cap-cap-lai-giay-phep-van-tai-duong-bo-quoc-te-giua-viet-nam-va-campuchia-1.000302 - Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.002847 - Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
|
1002847-dang-ky-khai-thac-tuyen-bo-sung-thay-the-phuong-tien-khai-thac-tuyen-van-tai-hanh-khach-co-dinh-giua-viet-nam-va-lao-1.002847 - Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.002334 - Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
1002334-dang-ky-khai-thac-tuyen-bo-sung-hoac-thay-the-phuong-tien-khai-thac-tuyen-van-tai-hanh-khach-dinh-ky-giua-viet-nam-va-trung-quoc-1.002334 - Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
2.001034 - Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
|
2001034-cap-giay-phep-van-tai-duong-bo-quoc-te-giua-viet-nam-va-trung-quoc-loai-a-b-c-e-f-g-cho-phuong-tien-cua-viet-nam-2.001034 - Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.002817 - Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
|
1002817-cap-cap-lai-giay-phep-lien-van-gms-hoac-so-tad-1.002817 - Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.002829 - Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
|
1002829-cap-cap-lai-giay-phep-van-tai-duong-bo-quoc-te-gms-1.002829 - Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.010704 - Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
|
1010704-cap-cap-lai-giay-phep-lien-van-asean-1.010704 - Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.010702 - Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
|
1010702-cap-cap-lai-giay-phep-van-tai-duong-bo-quoc-te-asean-1.010702 - Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.001061 - Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
1001061-cap-phep-thi-cong-nut-giao-dau-noi-vao-duong-quoc-lo-dang-khai-thac-1.001061 - Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
2.001921 - Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
2001921-chap-thuan-vi-tri-quy-mo-kich-thuoc-phuong-an-to-chuc-thi-cong-bien-quang-cao-bien-thong-tin-co-dong-tuyen-truyen-chinh-tri-chap-thuan-xay-dung-lap-dat-cong-trinh-ha-tang-cong-trinh-ha-tang-ky-thuat-su-dung-chung-trong-pham-vi-bao-ve-ket-cau-ha-tang-duong-bo-chap-thuan-gia-cuong-cong-trinh-duong-bo-khi-can-thiet-de-cho-phep-xe-qua-kho-gioi-han-xe-qua-tai-trong-xe-banh-xich-luu-hanh-tren-duong-bo-2.001921 - Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.002798 - Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
1002798-phe-duyet-phuong-an-to-chuc-giao-thong-truoc-khi-dua-duong-cao-toc-vao-khai-thac-phe-duyet-dieu-chinh-bo-sung-phuong-an-to-chuc-giao-thong-duong-cao-toc-trong-thoi-gian-khai-thac-1.002798 - Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.013277 - Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
1013277-chap-thuan-dau-noi-doi-voi-truong-hop-ket-noi-voi-duong-bo-khong-co-trong-cac-quy-hoach-1.013277 - Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.013276 - Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc
|
1013276-chap-thuan-bo-sung-vi-tri-nut-giao-dau-noi-vao-duong-cao-toc-1.013276 - Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.013274 - Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
1013274-cap-phep-su-dung-tam-thoi-long-duong-via-he-vao-muc-dich-khac-1.013274 - Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.013261 - Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm trên đường bộ
|
1013261-cap-lai-giay-phep-van-chuyen-hang-hoa-nguy-hiem-tren-duong-bo-1.013261 - Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm trên đường bộ | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.013260 - Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy phép
|
1013260-dieu-chinh-thong-tin-tren-giay-phep-van-chuyen-hang-hoa-nguy-hiem-tren-duong-bo-khi-co-su-thay-doi-lien-quan-den-noi-dung-cua-giay-phep-1.013260 - Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy phép | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.013259 - Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
1013259-cap-giay-phep-van-chuyen-hang-hoa-nguy-hiem-tren-duong-bo-1.013259 - Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.001046 - Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
1001046-chap-thuan-thiet-ke-nut-giao-dau-noi-vao-duong-quoc-lo-dang-khai-thac-1.001046 - Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.005024 - Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
1005024-phe-duyet-dieu-chinh-quy-trinh-van-hanh-khai-thac-ben-pha-ben-khach-ngang-song-su-dung-pha-mot-luoi-cho-hanh-khach-va-xe-o-to-1.005024 - Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.005021 - Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
1005021-phe-duyet-quy-trinh-van-hanh-khai-thac-ben-ben-pha-ben-khach-ngang-song-su-dung-pha-mot-luoi-cho-hanh-khach-va-xe-o-to-1.005021 - Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.001023 - Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
1001023-cap-cap-lai-giay-phep-lien-van-giua-viet-nam-va-campuchia-1.001023 - Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.010707 - Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
|
1010707-gia-han-thoi-gian-luu-hanh-tai-viet-nam-cho-phuong-tien-cua-cac-nuoc-thuc-hien-cac-hiep-dinh-khung-asean-ve-van-tai-duong-bo-qua-bien-gioi-1.010707 - Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.004993 - Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
1004993-cap-lai-giay-chung-nhan-giao-vien-day-thuc-hanh-lai-xe-1.004993 - Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.001765 - Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
1001765-cap-giay-chung-nhan-giao-vien-day-thuc-hanh-lai-xe-1.001765 - Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.001751 - Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
1001751-cap-bo-sung-xe-tap-lai-cap-lai-giay-phep-xe-tap-lai-1.001751 - Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.001623 - Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
1001623-cap-lai-giay-phep-dao-tao-lai-xe-o-to-khi-dieu-chinh-hang-xe-dao-tao-luu-luong-dao-tao-va-thay-doi-dia-diem-dao-tao-1.001623 - Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.005210 - Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
1005210-cap-lai-giay-phep-dao-tao-lai-xe-o-to-khi-bi-mat-bi-hong-co-su-thay-doi-ve-ten-cua-co-so-dao-tao-1.005210 - Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.001777 - Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp giấy phép xe tập lái
|
1001777-cap-giay-phep-dao-tao-lai-xe-cap-giay-phep-xe-tap-lai-1.001777 - Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp giấy phép xe tập lái | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
2.000769 - Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ
|
2000769-cap-lai-chung-chi-boi-duong-kien-thuc-phap-luat-ve-giao-thong-duong-bo-cho-nguoi-dieu-khien-xe-may-chuyen-dung-tham-gia-giao-thong-duong-bo-2.000769 - Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.002861 - Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
1002861-cap-cap-lai-giay-phep-van-tai-duong-bo-quoc-te-giua-viet-nam-va-lao-1.002861 - Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.001737 - Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
1001737-gia-han-thoi-gian-luu-hanh-tai-viet-nam-cho-phuong-tien-cua-trung-quoc-1.001737 - Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.001577 - Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
1001577-gia-han-thoi-gian-luu-hanh-tai-viet-nam-cho-phuong-tien-cua-campuchia-1.001577 - Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.002046 - Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
1002046-gia-han-thoi-gian-luu-hanh-tai-viet-nam-cho-phuong-tien-cua-cac-nuoc-thuc-hien-hiep-dinh-gms-1.002046 - Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.002856 - Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
1002856-cap-cap-lai-giay-phep-lien-van-giua-viet-nam-va-lao-1.002856 - Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.002063 - Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
1002063-gia-han-thoi-gian-luu-hanh-tai-viet-nam-cho-phuong-tien-cua-lao-1.002063 - Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.002286 - Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
1002286-gia-han-thoi-gian-luu-hanh-tai-viet-nam-cho-phuong-tien-cua-lao-campuchia-1.002286 - Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.002268 - Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
1002268-dang-ky-khai-thac-tuyen-bo-sung-hoac-thay-the-phuong-tien-khai-thac-tuyen-van-tai-hanh-khach-co-dinh-giua-viet-nam-lao-va-campuchia-1.002268 - Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
2.002288 - Cấp, cấp lại phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
2002288-cap-cap-lai-phu-hieu-cho-xe-o-to-xe-bon-banh-co-gan-dong-co-kinh-doanh-van-tai-2.002288 - Cấp, cấp lại phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
2.002285 - Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
2002285-dang-ky-khai-thac-tuyen-van-tai-hanh-khach-co-dinh-2.002285 - Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
2.002287 - Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
2002287-cap-lai-giay-phep-kinh-doanh-van-tai-bang-xe-o-to-bang-xe-bon-banh-co-gan-dong-co-truong-hop-giay-phep-kinh-doanh-bi-mat-bi-hong-2.002287 - Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
2.002286 - Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
2002286-cap-lai-giay-phep-kinh-doanh-van-tai-bang-xe-o-to-bang-xe-bon-banh-co-gan-dong-co-khi-co-su-thay-doi-lien-quan-den-noi-dung-cua-giay-phep-kinh-doanh-hoac-giay-phep-kinh-doanh-bi-thu-hoi-2.002286 - Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.000703 - Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
1000703-cap-giay-phep-kinh-doanh-van-tai-bang-xe-o-to-bang-xe-bon-banh-co-gan-dong-co-1.000703 - Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.000028 - Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
1000028-cap-giay-phep-luu-hanh-xe-qua-tai-trong-xe-qua-kho-gioi-han-xe-banh-xich-xe-van-chuyen-hang-sieu-truong-sieu-trong-tren-duong-bo-1.000028 - Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.000672 - Công bố lại bến xe khách
|
1000672-cong-bo-lai-ben-xe-khach-1.000672 - Công bố lại bến xe khách | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.000660 - Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
1000660-cong-bo-dua-ben-xe-khach-vao-khai-thac-1.000660 - Công bố đưa bến xe khách vào khai thác | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.013061 - Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
1013061-cap-giay-phep-thi-cong-cong-trinh-tren-duong-bo-dang-khai-thac-1.013061 - Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.000314 - Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
1000314-chap-thuan-vi-tri-dau-noi-tam-vao-duong-bo-dang-khai-thac-1.000314 - Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác | Lĩnh vực Đường bộ | |
|
1.002877 - Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
1002877-cap-cap-lai-giay-phep-lien-van-giua-viet-nam-lao-va-campuchia-1.002877 - Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | Lĩnh vực Đường bộ |
Trực tuyến : 19
Hôm nay : 397
Hôm qua : 1505