| STT |
Tên thủ tục
Lĩnh vực
|
||
|---|---|---|---|
|
1.013206 - Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
1013206-chung-nhan-an-toan-ky-thuat-va-bao-ve-moi-truong-doi-voi-xe-co-gioi-cai-tao-xe-may-chuyen-dung-cai-tao-1.013206 - Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo | Lĩnh vực Đăng kiểm | |
|
1.005103 - Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
1005103-cap-giay-chung-nhan-kiem-dinh-tem-kiem-dinh-an-toan-ky-thuat-va-bao-ve-moi-truong-cho-xe-co-gioi-tru-xe-mo-to-xe-gan-may-1.005103 - Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) | Lĩnh vực Đăng kiểm | |
|
1.013110 - Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
1013110-cap-lai-giay-chung-nhan-du-dieu-kien-hoat-dong-kiem-dinh-khi-thai-xe-mo-to-xe-gan-may-1.013110 - Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | Lĩnh vực Đăng kiểm | |
|
1.013105- Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
1013105-cap-moi-giay-chung-nhan-du-dieu-kien-hoat-dong-kiem-dinh-khi-thai-xe-mo-to-xe-gan-may-1.013105- Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | Lĩnh vực Đăng kiểm | |
|
1.013101 - Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
1013101-chung-nhan-kiem-dinh-khi-thai-xe-mo-to-xe-gan-may-1.013101 - Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | Lĩnh vực Đăng kiểm | |
|
1.013097 - Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
1013097-cap-lai-giay-chung-nhan-cai-tao-1.013097 - Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo | Lĩnh vực Đăng kiểm | |
|
1.013092 - Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
|
1013092-cap-lai-giay-chung-nhan-kiem-dinh-tem-kiem-dinh-an-toan-ky-thuat-va-bao-ve-moi-truong-cho-xe-co-gioi-tru-xe-mo-to-xe-gan-may-xe-may-chuyen-dung-1.013092 - Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng | Lĩnh vực Đăng kiểm | |
|
1.013089 - Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
1013089-cap-giay-chung-nhan-kiem-dinh-tem-kiem-dinh-an-toan-ky-thuat-va-bao-ve-moi-truong-cho-xe-co-gioi-tru-xe-mo-to-xe-gan-may-xe-may-chuyen-dung-trong-truong-hop-mien-kiem-dinh-lan-dau-1.013089 - Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu | Lĩnh vực Đăng kiểm | |
|
1.012875 - Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin
|
1012875-cap-giay-chung-nhan-kiem-dinh-tem-kiem-dinh-an-toan-ky-thuat-va-bao-ve-moi-truong-phuong-tien-giao-thong-co-gioi-duong-bo-trong-truong-hop-con-hieu-luc-nhung-bi-mat-hu-hong-rach-hoac-co-su-sai-khac-ve-thong-tin-1.012875 - Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin | Lĩnh vực Đăng kiểm | |
|
1.005091 - Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa
|
1005091-cap-giay-chung-nhan-san-pham-cong-nghiep-su-dung-cho-phuong-tien-thuy-noi-dia-1.005091 - Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa | Lĩnh vực Đăng kiểm | |
|
1.001131 - Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu
|
1001131-cap-giay-chung-nhan-an-toan-ky-thuat-va-bao-ve-moi-truong-cho-phuong-tien-nhap-khau-1.001131 - Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu | Lĩnh vực Đăng kiểm | |
|
1.001284 Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa
|
1001284-cap-giay-chung-nhan-an-toan-ky-thuat-va-bao-ve-moi-truong-cho-phuong-tien-thuy-noi-dia-1.001284 Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa | Lĩnh vực Đăng kiểm |
Trực tuyến : 17
Hôm nay : 360
Hôm qua : 1505